STT | MSMH | TÊN MÔN HỌC |
1 | CH1003 | Hóa đại cương |
2 | MT1003 | Giải tích 1 |
3 | MT1005 | Giải tích 2 |
4 | MT1007 | Đại số tuyến tính |
5 | MT1009 | Phương pháp tính |
6 | MT2001 | Xác suất và thống kê |
7 | PH1003 | Vật lý 1 |
8 | PH1005 | Vật lý 2 |
9 | PH1007 | Thí nghiệm vật lý |
10 | SP1003 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
11 | SP1005 | Tư tưởng Hồ Chí Minh |
12 | SP1007 | Pháp luật Việt Nam đại cương |
13 | SP1009 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
14 | MI1003 | Giáo dục quốc phòng |
15 | PE1003 | Giáo dục thể chất 1 |
16 | PE1005 | Giáo dục thể chất 2 |
17 | PE1007 | Giáo dục thể chất 3 |
18 | LA1003 | Anh văn 1 |
19 | LA1005 | Anh văn 2 |
20 | LA1007 | Anh văn 3 |
21 | LA1009 | Anh văn 4 |
22 | AS1003 | Cơ lý thuyết |
23 | CI1001 | Nhập môn về kỹ thuật |
24 | CI1007 | Trắc địa đại cương |
25 | CI1033 | Vẽ kỹ thuật xây dựng |
26 | CI1043 | Địa chất công trình |
27 | CI2003 | Cơ lưu chất |
28 | CI2007 | Sức bền vật liệu |
29 | CI2029 | Cơ học kết cấu |
30 | CI2037 | Vật liệu xây dựng |
31 | CI2039 | Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
32 | CI3001 | Cơ học đất |
33 | CI3009 | Kết cấu thép 1 |
34 | CI3037 | Nền móng |
35 | CI3061 | Phương pháp phần tử hữu hạn |
36 | CI4011 | Thí nghiệm công trình |
37 | EN1003 | Con người và môi trường |
5 | CI2057 | Thực tập nhận thức ngành |
6 | CI3007 | Kết cấu bê tông cốt thép 2 |
7 | CI3043 | Kỹ thuật thi công |
8 | CI3069 | Kết cấu thép 2 |
9 | CI3095 | Cấp thoát nước |
10 | CI4037 | Công trình trên đất yếu |
11 | CI4049 | Tổ chức thi công |
12 | CI4341 | Đề cương luận văn tốt nghiệp |
13 | CI3343 | Thực tập tốt nghiệp |
14 | CI4343 | Luận văn tốt nghiệp |
1 | CH2011 | Hóa vô cơ |
2 | CH2027 | Sinh học đại cương |
1 | CI1045 | Nguyên lý kinh tế và quản lý xây dựng |
2 | CI1047 | Luật và kinh tế xây dựng |
1 | CI3115 | Kết cấu bê tông cốt thép 3 |
2 | CI3121 | Nhà nhiều tầng |
3 | CI3123 | Kết cấu bê tông ứng suất trước |
4 | CI4067 | Động lực học kết cấu |
5 | CI1049 | Kiến trúc |
6 | CI1053 | Quản lý dự án xây dựng |
1 | CI3131 | Thông gió |
2 | CI3147 | Quy hoạch đô thị bền vững |
3 | CI4081 | Kết cấu thép công trình cao |
4 | CI1051 | Hư hỏng sửa chữa công trình |
5 | CI3169 | Tin học trong quản lý xây dựng |